chuck up
/ʧək əp/Động từ
- (tiếng lóng, ngoại động từ và nội động từ, chủ yếu là tiếng Anh, New Zealand) Nôn; ném lên.(slang, transitive and intransitive, chiefly British, New Zealand) To vomit; throw up.She got ridiculously drunk last night and chucked up in the back of the minicab on the way home.Đêm qua cô ấy say khướt và cười khúc khích ở phía sau chiếc taxi nhỏ trên đường về nhà.
- (ngày, ngoại động từ và nội động từ) Để cười khúc khích miếng bọt biển; từ bỏ; thừa nhận thất bại; phá vỡ hợp đồng; từ bỏ hoặc bỏ (cái gì đó).(dated, transitive and intransitive) To chuck up the sponge; to give up; to admit defeat; to break a contract; to abandon or quit (something).
- (từ lóng, cổ) Được ra tù.(slang, archaic) To be released from prison.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “chuck up” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish